☆アルバイト募集☆
ウズベキスタン語の通訳のアルバイトを募集しております。
ご興味がある方は、ぜひご連絡をください。
時給・業務詳細につきましては、お電話でお伝えさせていただきます。
【募集内容】
業務内容:ウズベキスタン人の学生の通訳
勤務時間:シフト制になります。ご希望に沿います。
時給:1,000円以上
ご連絡は木下(きのした)まで。
TEL:06-7506-9871
☆アルバイト募集☆
ウズベキスタン語の通訳のアルバイトを募集しております。
ご興味がある方は、ぜひご連絡をください。
時給・業務詳細につきましては、お電話でお伝えさせていただきます。
【募集内容】
業務内容:ウズベキスタン人の学生の通訳
勤務時間:シフト制になります。ご希望に沿います。
時給:1,000円以上
ご連絡は木下(きのした)まで。
TEL:06-7506-9871
この度、ハウディ日本語学校は適正校に認定されました。
11月20日は京都へ行きました!
残念ながら大雨でしたが、美しい紅葉と京都を堪能できた1日でした。
行きのバス車内では、ビンゴ大会!

伏見稲荷大社に到着し、集合写真を撮りました。📷





伏見稲荷大社でたくさんの鳥居と紅葉を楽しんだ後は、錦市場へ♪
それぞれグループに分かれて、食べ歩きを楽しみました。


帰りは、みんな熟睡でした。笑

日本の秋の美しさに触れることができた1日でした。
2019年に入学した学生たちは、来年3月に卒業します。彼らが経験できるイベントも残りわずかです。
イベントを通じて、日本についてたくさん学んでほしいなと改めて思いました。
フォトギャラリーに多数の写真を掲載しております。ぜひご覧ください。
10月30日はハロウィンイベントをしました!
みんな手作りのマスクをつくり、好きな仮装をして楽しんでいました。
飾りつけをしたフォトスポットで集合写真📷




写真を撮った後は、宝探しゲーム!
学生たちはゲームに夢中!!!必死になって学校内を探し回っていました。





フォトギャラリーに多数の写真を掲載しております。是非ご覧ください。
当校は2020年9月30日(水)~2020年10月4日(日)までを秋季休暇とさせていただきます。
お問い合わせにつきましては、2020年10月5日(月)以降に順次対応させていただきます。
皆様にはご迷惑をお掛け致しますが、何卒ご容赦賜りますようお願い申し上げます。
暑さもやわらぎ、秋の訪れを感じる頃になりました。
食欲の秋ということで、本日はぶどう狩りに行ってきました!
学生たちは初めてのぶどう狩りに興味深々でした。
3種類のぶどうを食べ比べ、最後はお腹いっぱいになって帰りました。
お土産のぶどうも沢山買って帰りました。😊




昨日、期末試験を終えた学生たちは、思う存分楽しんでいました。♬
受験を控える学生たちにとっても、良いリフレッシュになったのではないかと考えます。😊
フォトギャラリーに多数の写真を掲載しております。是非ご覧ください。
首先,让我们先打招呼吧!
对初次见面的人说:「初めまして。」
早上说:「おはよう(ございます)。」
中午说:「こんにちは。」
傍晚或晚上说:「こんばんは。」
・私の名前は○○です。(Watashi no namae ha ○○ desu.)
把自己的名字告诉对方时候使用
・○○と呼んでください。(○○ to yonde kudasai.)
有外号呀,或者想让别人叫自己什么的时候使用。
怎样称呼对方的名字,也能使双方关系亲近一点。
・○○から来ました。(○○ kara kimashita.)
把自己的国名输入放进圈圈里,介绍自己来自哪里。
・どうぞよろしくお願いします。(Douzo yoroshiku onegai simasu.)
自我介绍的最后时候使用这句话。
下面,让我们讲一下自己喜欢的食物或者兴趣爱好。
说自己喜欢的食物的时候
・わたしは、○○が好きです。( watashi ha ○○ ga suki desu.)
说兴趣爱好的时候
・わたしの趣味は、○○です。( watashi no syumi ha ○○ desu.)
说自己擅长的事情的时候
・わたしは、○○ができます。(watashi ha ○○ ga dekimasu.)
把自己喜欢的东西填进○○里面,一起来说吧!
・我家里有○○○人。( watashi no kazoku ha ○nin desu.)
・有○○和○○和○○。( ○○ to ○○ to ○○ fa imasu.)
<家人>
・母亲 ・父亲 ・姐姐 ・哥哥 ・妹妹 ・弟弟
・丈夫 ・妻子 ・孩子 ・宠物等
<家族>
・母 ・父
・姉 ・兄
・妹 ・弟
・夫 ・妻
・子ども ・ペット など”
<Family>
・Mother ・Father
・Old sister ・Old brother
・Young sister ・Young brother
・Husband ・Wife
・Children ・Pet etc…
用数字来说一下自己的生日或年龄!
・生日是、○年○月○日。( Tanjoubi ha ○○nen ○○gatu ○○nichi desu.)
・○○岁。(○○sai desu)
让我们问一下对方的生日吧!
・您的生日是什么时候呀?(Otanjoubi ha itsu desuka?)
・您多大呀?(Oikutsu desuka?)
・When is your birth day? お誕生日はいつですか?(Otanjoubi ha itsu desuka?)
・How old are you? おいくつですか?(Oikutsu desuka?)”
工作有很多种类
Q.您的工作是什么?( anata no oshigoto ha nani desuka?)
A.是〇〇。(○○ desu)
<仕事>
・学生 gakusei
・会社員 kaisyain
・医師 isi
・看護師 kangoshi
・介護士 kaigoshi
・エンジニア enjinia
・教師 kyoushi
・公務員 koumuin
・主婦 syufu
・農家 nouka
・自営業 jieigyou
・アルバイト(バイト)arubaito(baito)
・パートタイム(パート)pa-to taimu(pa-to)
用工作地点也可以介绍自己的工作。
A.在〇〇地方工作。(○○de hataraite imasu)
<工作地点>
・公司 kaisya
・学校 gakkou
・医院 byouin
・工厂 koujou
・咖啡店 kafe
・酒店 hoteru
・酒馆 izakaya
・银行 ginkou
<職場>
・会社 kaisya
・学校 gakkou
・病院 byouin
・工場 koujou
・カフェ kafe
・ホテル hoteru
・居酒屋 izakaya
・銀行 ginkou”
初次见面。
我的名字是〇〇。
从〇〇地方来。
在〇〇地方工作。〇〇岁。
我家里面有〇人。〇〇和〇〇和〇〇。
我喜欢〇〇。食物里面喜欢〇〇。
会自我介绍了吗?
让对方更加了解自己吧。
熟悉以后,让我们也问一下对方的情况吧。
Ban đầu, chúng ta sẽ chào hỏi.
Khi gặp ai đó lần đầu tiên : Hajimemashite
Buổi sáng : Ohayou(gozaimasu)
Buổi chiều : Konnichiwa
Buổi tối : Konbanwa
– Watashi no namae ha ○○ desu.
Dùng khi giới thiệu về tên của mình cho người khác.
– ○○ to yonde kudasai.
Dùng khi muốn người khác gọi mình với tên hoặc biệt danh ○○
Khi gọi nhau bằng tên, mối quan hệ của mình với người kia sẽ gần gũi hơn.
– ○○ kara kimashita.
Thêm tên đất nước mình vào phần ○○ nhé.
– Douzo yoroshiku onegai simasu.
Nói câu này sau khi giới thiệu xong về bản thân nhé.
Tiếp theo chúng ta sẽ luyện tập giới thiệu về món ăn và sở thích của bản thân nhé.
Khi nói về món ăn hoặc điều mình thích :
– watashi ha ○○ ga suki desu.
Khi nói về sở thích :
– watashi no syumi ha ○○ desu.
Khi nói về điều mình giỏi :
– watashi ha ○○ ga dekimasu.
Cùng thêm điều mình thích vào phần ○○ và luyện tập nhé.
Tell to somebody put youe favorite things in ○○.
– watashi no kazoku ha ○nin desu.
Gia đình tôi có ○ người.
– ○○ to ○○ to ○○ ga imasu.
Có … và… và.
<Gia đình>
Mẹ – Bố – Chị – Anh – Em gái – Em trai
Chồng – Vợ – Con – Thú nuôi
<家族>
・母 ・父
・姉 ・兄
・妹 ・弟
・夫 ・妻
・子ども ・ペット など
Cùng luyện nói về ngày sinh của mình nhé.
– Tanjoubi ha ○○nen ○○gatu ○○nichi desu.
Ngày sinh của tôi là ngày … tháng … năm …
– ○○sai desu.
Tôi … tuổi.
Luyện tập hỏi ngày sinh của người khác nhé.
– Otanjoubi ha itsu desuka?
Sinh nhật của bạn là ngày bao nhiêu?
– Oikutsu desuka? Bạn bao nhiêu tuổi?
Về công việc thì có rất nhiều ngành nghề.
– anata no oshigoto ha nani desuka?
Bạn làm công việc gì?
– ○○ desu.
Tôi làm …
<Các ngành nghề>
– Học sinh
– Nhân viên
– Bác sĩ
– Hộ lý
– Y tá
– Kỹ sư
– Giáo viên
– Viên chức nhà nước
– Nội trợ
– Nông dân
– Tự kinh doanh
– Làm thêm bán thờ
<仕事>
・学生 gakusei
・会社員 kaisyain
・医師 isi
・看護師 kangoshi
・介護士 kaigoshi
・エンジニア enjinia
・教師 kyoushi
・公務員 koumuin
・主婦 syufu
・農家 nouka
・自営業 jieigyou
・アルバイト(バイト)arubaito(baito)
・パートタイム(パート)pa-to taimu(pa-to)
Bạn có thể nói về nơi bạn làm việc để giới thiệu về công việc của mình.
– ○○de hataraite imasu.
Tôi làm ở …
<Nơi làm việc>
– Công ty
– Trường học
– Bệnh viện
– Công xưởng
– Quán cafe
– Khách sạn
– Quán nhậu
– Ngân hàng
<職場>
・会社 kaisya
・学校 gakkou
・病院 byouin
・工場 koujou
・カフェ kafe
・ホテル hoteru
・居酒屋 izakaya
・銀行 ginkou”
初めまして。
私の名前は、〇〇です。
〇〇から来ました。
〇〇で働いています。〇〇歳です。
私の家族は、〇人です。〇〇と〇〇と〇〇がいます。
好きなことは、〇〇です。食べ物は〇〇が好きです。
よろしくお願いします。
Xin chào.
Tên tôi là …
Tôi đến từ …
Tôi làm việc ở … Tôi … tuổi.
Gia đình tôi có … người. … và … và….
Tôi thích … Tôi thích ăn ….
Rất mong được sự giúp đỡ.
Bạn đã giới thiệu được chưa?
Cùng giới thiệu về bản thân để đối phương hiểu về mình hơn nhé.
Khi bạn đã quen với việc giới thiệu về bản thân mình thì hãy thử hỏi về đối phương xem nhé.
Gia đình của tôi ~ Cùng giới thiệu về gia đình bằng tiếng Nhật nhé~